Trang chủ › Lớp 1 › Tiếng Việt

Tiếng Việt lớp 1 – Sơ đồ tư duy học kì 1

Sách Kết nối tri thức · 16 bài

  1. Tuần 1. Bài 1–5: A a, B b, C c, E e, Ê êChữ và dấu mới, Ghép tiếng, Từ có âm mới, Em đọc.
  2. Tuần 2. Bài 6–10: O o, Ô ô, D d, Đ đ, Ơ ơChữ và dấu mới, Ghép tiếng, Từ có âm mới, Em đọc.
  3. Tuần 3. Bài 11–15: I i, K k, H h, L l, U u, Ư ư, Ch ch, Kh khChữ mới, Ghép tiếng, Từ có âm mới, Em nhớ nhé.
  4. Tuần 4. Bài 16–20: M m, N n, G g, Gi gi, Gh gh, Nh nh, Ng ng, Ngh nghChữ mới, Từ có âm mới, Em nhớ nhé, Em đọc.
  5. Tuần 5. Bài 21–25: R r, S s, T t, Tr tr, Th th, ia, ua, ưaChữ mới, Ghép tiếng, Từ có âm mới, Em đọc.
  6. Tuần 6. Bài 26–30: Ph ph, Qu qu, V v, X x, Y yChữ mới, Từ có âm mới, Chính tả (Bài 29), Em đọc.
  7. Tuần 7. Bài 31–35: an ăn ân, on ôn ơn, en ên in un, am ăm âmVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em đọc.
  8. Tuần 8. Bài 36–40: om ôm ơm, em êm im um, ai ay ây, oi ôi ơiVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em đọc.
  9. Tuần 9. Bài 41–45: ui ưi, ao eo, au âu êu, iu ưuVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em đọc.
  10. Tuần 10. Bài 46–50: ac ăc âc, oc ôc uc ưc, at ăt ât, ot ôt ơtVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em nhớ nhé.
  11. Tuần 11. Bài 51–55: et êt it, ut ưt, ap ăp âp, op ôp ơpVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em nhớ nhé.
  12. Tuần 12. Bài 56–60: ep êp ip up, anh ênh inh, ach êch ich, ang ăng ângVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em đọc.
  13. Tuần 13. Bài 61–65: ong ông ung ưng, iêc iên iêp, iêng iêm yên, iêt iêu yêuVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em nhớ nhé.
  14. Tuần 14. Bài 66–70: uôi uôm, uôc uôt, uôn uông, ươi ươuVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em nhớ nhé.
  15. Tuần 15. Bài 71–75: ươc ươt, ươm ươp, ươn ương, oa oeVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em đọc.
  16. Tuần 16. Bài 76–80: oan oăn oat oăt, oai uê uy, uân uât, uyên uyêtVần mới, Ghép tiếng, Từ có vần mới, Em nhớ nhé.